Từ: 食甚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食甚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食甚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshèn] hình dạng nhật thực; hình dạng nguyệt thực。日偏食或月偏食过程中,太阳被月亮遮盖最多或月亮被地球阴影遮盖最多时,两者之间的位置关系;日全食或月全食过程中,太阳被月亮全部遮盖或月亮完全走进地球阴影 里而两个中心距离最近时,两者之间的位置关系。也指发生上述位置关系的时刻。食甚发生在食既之后。 参看〖食相〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甚

rậm:rậm rạp
thậm:thậm tệ
食甚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食甚 Tìm thêm nội dung cho: 食甚