Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 门路 trong tiếng Trung hiện đại:
[mén·lu] 1. phương pháp; cách thức; biện pháp; bí quyết。做事的诀窍;解决问题的途径。
广开生产门路。
cách thức mở rộng sản xuất.
2. cửa; lối vươn lên; đường lối。特指能达到个人目的的途径。
走门路。
con đường vươn lên.
钻门路。
tìm đường vươn lên.
广开生产门路。
cách thức mở rộng sản xuất.
2. cửa; lối vươn lên; đường lối。特指能达到个人目的的途径。
走门路。
con đường vươn lên.
钻门路。
tìm đường vươn lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 门路 Tìm thêm nội dung cho: 门路
