Từ: 门路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 路

Nghĩa của 门路 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén·lu] 1. phương pháp; cách thức; biện pháp; bí quyết。做事的诀窍;解决问题的途径。
广开生产门路。
cách thức mở rộng sản xuất.
2. cửa; lối vươn lên; đường lối。特指能达到个人目的的途径。
走门路。
con đường vươn lên.
钻门路。
tìm đường vươn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
门路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门路 Tìm thêm nội dung cho: 门路