Từ: 盆菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盆菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盆菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[péncài] món ăn đĩa; món ăn bày sẵn。盘儿菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
盆菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盆菜 Tìm thêm nội dung cho: 盆菜