Từ: sách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ sách:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sách
Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [註冊] chú sách 2. [冊命] sách mệnh;
冊 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 冊
(Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là sách 冊.(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
◎Như: họa sách 畫冊 sách vẽ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn.
◎Như: đệ nhị sách 第二冊 quyển hai.
(Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
(Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
(Danh) Mưu kế.
§ Thông sách 策.
(Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ).
◇Vương Minh Thanh 王明清: Sách vi chánh thất 冊為正室 (Chích thanh tạp thuyết 摭青雜說) Làm chính thất chưa chính thức.
(Động) Phong, sách phong.
◇Chu Thư 周書: Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách 后與陳后同時被選入宮, 俱拜為妃, 及升后位, 又同日受冊 (Tuyên đế nguyên hoàng hậu 宣帝元皇后) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
§ Thông sách 策.
§ Cũng viết là 册.
sách, như "sách vở" (gdhn)
Dị thể chữ 冊
册,
Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: caak3
1. [名册] danh sách 2. [册立] sách lập 3. [册府] sách phủ 4. [册封] sách phong 5. [册文] sách văn;
册 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 册
§ Cũng viết là 冊.
sách, như "sách vở" (vhn)
Nghĩa của 册 trong tiếng Trung hiện đại:
[cè]
Bộ: 冂 - Quynh
Số nét: 5
Hán Việt: SÁCH
1. sổ; quyển; tập。册子。
名册
sổ ghi tên
画册
tập tranh
纪念册
sổ lưu niệm
户口册
sổ hộ khẩu
量
2. cuốn; quyển; tập。量词。
这套书一共六册。
bộ sách này gồm có 6 tập
全书共十册。
trọn bộ mười cuốn
3. sắc; mệnh lệnh vua phong tước。皇帝封爵的命令。
册封。
sắc phong
Từ ghép:
册封 ; 册立 ; 册历 ; 册页 ; 册子
Tự hình:

Pinyin: che4, la5;
Việt bính: caak3;
坼 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 坼
(Động) Nứt, vỡ, lở.◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngô Sở đông nam sách 吳楚東南坼 (Đăng Nhạc Dương lâu 登岳陽樓) Đất Ngô đất Sở chia tách ở hai phía đông nam.
(Động) Nở (hoa).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phương lưu liên gian, hoa diêu diêu dục sách 方流連間, 花搖搖欲坼 (Hương Ngọc 香玉) Hương thơm bay khắp phòng, hoa lay động chực nở.
(Động) Chia rẽ, chia li.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thùy gia vô phu phụ, Hà nhân bất li sách 誰家無夫婦, 何人不離坼 (Tục cổ 續古) Nhà nào không có vợ chồng, Ai mà không phải chia li?
(Động) Hủy hoại.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
sách (gdhn)
Nghĩa của 坼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: SÁCH, XÍCH
书
nứt; tét; nẻ; mở ra。裂开。
天寒地坼 。
trời rét đất nẻ
Từ ghép:
坼裂
Chữ gần giống với 坼:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: chai1, ca1, che4;
Việt bính: caak3;
拆 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 拆
(Động) Mở ra, bóc, tháo.◎Như: sách tín 拆信 mở thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhân báo Từ Châu hữu chiến thư đáo, Tháo sách nhi quan chi 人報徐州有戰書到, 操拆而觀之 (Đệ thập nhất hồi) Có người báo Từ Châu có chiến thư đến, (Tào) Tháo mở ra xem.
(Động) Nứt ra.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi vũ tác nhi bách quả mộc giai giáp sách 雷雨作而百果木皆甲拆 (Giải quái 解卦) Sấm mưa nổi lên mà trăm quả cỏ cây đều nứt vỏ.
(Động) Hủy hoại, phá.
◎Như: sách hủy 拆毀 phá bỏ.
sách, như "sách tín (mở phong thơ)" (gdhn)
Nghĩa của 拆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: SÁT
bài tiết; đại tiểu tiện; ỉa đái。 排泄(大小便)。
Ghi chú: 另见chāi。
Từ ghép:
拆烂污
[chāi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: SÁCH
1. mở ra; dỡ ra; bóc; tháo; gỡ ra。把合在一起的东西打开。
拆 信。
bóc thư.
拆 洗棉衣。
tháo bông chăn ra giặt.
2. phá; dỡ bỏ; đập bỏ; triệt phá。拆毁。
拆 墙。
phá tường.
把旧房子拆 了。
đập bỏ căn phòng cũ.
Ghi chú: 另见cā。
Từ ghép:
拆白 ; 拆白党 ; 拆除 ; 拆穿 ; 拆东墙,补西墙 ; 拆兑 ; 拆毁 ; 拆伙 ; 拆建 ; 拆借 ; 拆卖 ; 拆迁 ; 拆墙脚 ; 拆散 ; 拆散 ; 拆台 ; 拆息 ; 拆洗 ; 拆线 ; 拆卸 ; 拆用 ; 拆帐 ; 拆字
Chữ gần giống với 拆:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
柵 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 柵
(Danh) Hàng rào, tre gỗ cắm để ngăn che.◎Như: sách môn 柵門 cửa có chấn song.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bỉ thử gian hữu tọa san, hoán tố Đào Hoa san, cận lai san thượng hữu lưỡng cá đại vương trát liễu trại sách, tụ tập trứ ngũ thất bách nhân, đả gia kiếp xá 被此間有座山, 喚做桃花山, 近來山上有兩個大王扎了寨柵, 聚集著五七百人, 打家劫舍 (Đệ ngũ hồi) Ở đây có một quả núi, gọi là núi Đào Hoa, gần đây trên núi có hai đại vương đến cắm rào trại, tụ tập năm bảy trăm quân, đi phá nhà cướp của.
sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
Chữ gần giống với 柵:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柵
栅,
Tự hình:

Pinyin: zha4, ce4, sha4, shan1;
Việt bính: caak3 saan1 saan3;
栅 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 栅
Giản thể của chữ 柵.sách, như "sách (hàng rào ngăn lối)" (gdhn)
san (gdhn)
Nghĩa của 栅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SAN
lưới; cực lưới (trong bóng điện)。栅极。
Từ ghép:
栅极
Từ phồn thể: (柵)
[zhà]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: SÁCH
hàng rào; vòng rào。栅栏。
铁栅
hàng rào sắt
木栅
hàng rào gỗ
栅门(栅栏门)。
hàng rào; vòng rào
Từ ghép:
栅栏 ; 栅子
Chữ gần giống với 栅:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+7D22, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: suo3, zu2;
Việt bính: saak3 sok3 suk3
1. [暗中摸索] ám trung mô sách 2. [科索沃] khoa tác ốc 3. [索性] sách tính;
索 tác, sách
Nghĩa Trung Việt của từ 索
(Danh) Dây to, thừng, chão.◎Như: ma tác 麻索 thừng đay, thiết tác 鐵索 xích sắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiết tác liên chu, quả nhiên độ giang như lí bình địa 鐵索連舟, 果然渡江如履平地 (Đệ tứ thập bát hồi) Dây xích sắt nối liền các thuyền lại vào nhau, quả thật đi trên sông như đạp chân trên đất bằng.
(Danh) Huyền tác 弦索 nhạc khí dùng dây.
(Danh) Họ Tác.
(Động) Siết, thắt chặt.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tác hồ thằng chi sỉ sỉ 索胡繩之纚纚 (Li tao 離騷) Buộc chặt sợi dài lượt thượt.
(Phó) Lẻ loi, trơ trọi.
◎Như: tác cư 索居 ở một mình, li quần tác cư 離群索居 lìa đàn ở một mình.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lãn tính tòng lai ái tác cư 懶性從來愛索居 (Mạn thành 漫成) Tính lười từ trước đến nay, thích ở một mình.
(Phó) Hết, tận cùng.
◎Như: tất tác tệ phú 悉索敝賦 nhặt nhạnh hết cả của sở hữu, hứng vị tác nhiên 興味索然 hứng thú hết cả, tác nhiên vô vị 索然無味 không chút mùi vị nào.Một âm là sách.
(Động) Lục lọi, tim kiếm.
◎Như: sưu sách 搜索 tìm tòi, bộ thủ sách dẫn 部首索引 tra (chữ) theo bộ thủ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia trung khách kiến tân lang cửu bất chí, cộng tác chi 家中客見新郎久不至, 共索之 (Tân lang 新郎) Khách trong nhà thấy chú rể mãi không về, cùng đi tìm.
(Động) Đòi, cầu, mong muốn.
◎Như: yêu sách 要索 đòi hỏi, sách tiền 索錢 đòi tiền.
(Danh) Phép độ, khuôn phép, quy tắc.
§ Ta quen đọc là sách cả.
sách, như "sách nhiễu" (vhn)
tác, như "tuổi tác" (btcn)
xách, như "tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)" (gdhn)
Nghĩa của 索 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: SÁCH
1. thừng; cáp; chão (dây)。大绳子或大链子。
船索。
cáp thuyền.
绳索。
dây thừng.
麻索。
dây đay.
纹索。
dây treo cổ.
铁索桥。
cầu cáp.
2. họ Sách。(Suǒ)姓。
3. tìm; tìm kiếm。搜寻;寻找。
搜索。
lục soát.
遍索不得。
tìm khắp nơi không được.
4. lấy; đòi。要;取。
索取。
đòi lấy.
索还。
đòi lại.
5. cô đơn; riêng lẻ。孤单。
离群索居。
sống lìa bầy.
6. buồn tẻ; vô vị; tẻ nhạt。寂寞;没有意味。
索然。
buồn tẻ.
Từ ghép:
索道 ; 索非亚 ; 索马里 ; 索取 ; 索然 ; 索性 ; 索引 ; 索子
Chữ gần giống với 索:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;
啧 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 啧
Giản thể của chữ 嘖.trách, như "trách mắng" (gdhn)
Nghĩa của 啧 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啧:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啧
嘖,
Tự hình:

Pinyin: ce4, jun1;
Việt bính: caak3
1. [政策] chính sách 2. [上策] thượng sách;
策 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 策
(Danh) Thẻ gấp.§ Thông sách 冊. Ngày xưa không có giấy, việc nhỏ biên vào thẻ đơn gọi là giản 簡, việc to biên vào thẻ ken từng mảng to gấp lại được gọi là sách 策.
◇Nghi lễ 儀禮: Bách danh dĩ thượng thư ư sách, bất cập bách danh thư ư phương 百名以上書於策, 不及百名書於方 (Sính lễ 聘禮, Kí 記) Một trăm tên trở lên chữ ghi trên thẻ tre, không tới trăm tên ghi trên bản gỗ.
(Danh) Gậy chống.
◇Tôn Xước 孫綽: Chấn kim sách chi linh linh 振金策之鈴鈴 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Rung gậy vàng kêu leng keng.
(Danh) Lời sách, bài của bầy tôi trả lời lại lời chiếu của vua.
(Danh) Mưu kế, đường lối, phương pháp, cách.
◎Như: thượng sách 上策 kế sách hoặc phương pháp hay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong ngã từ đồ lương sách 容我徐圖良策 (Đệ bát hồi) Để tôi thong thả liệu tính cách hay.
(Danh) Lối văn sách.
◎Như: Người ta ra đầu bài hỏi về sự gì, mình lấy phương pháp làm sao mà trả lời lại cho vỡ vạc gọi là sách lệ 策勵.
(Danh) Roi ngựa.
◇Giả Nghị 賈誼: Chấn trường sách nhi ngự vũ nội 振長策而御宇內 (Quá Tần luận 過秦論) Vung roi dài mà chế ngự thiên hạ.
(Danh) Cỏ thi (thời xưa dùng để bói).
◇Khuất Nguyên 屈原: Quy sách thành bất năng tri thử sự 龜策誠不能知此事 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Mai rùa và cỏ thi thật không biết được sự này.
(Danh) Họ Sách.
(Động) Đánh roi cho ngựa đi.
◎Như: sách mã tiền tiến 策馬前進 quất ngựa tiến lên.
(Động) Thúc giục, đốc xúc.
◎Như: tiên sách 鞭策 thúc giục, khuyến khích.
§ Ghi chú: Trong bài văn có câu gì hay gọi là cảnh sách 警策, đang chỗ văn khí bình thường bỗng có một câu hay trội lên khiến cho kẻ đọc phấn chấn tinh thần như ngựa bị roi chạy chồm lên. Nhà chùa sớm tối thường đọc bài văn thúc giục cho người tu hành cũng gọi là cảnh sách 警策.
(Động) Chống gậy.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống cây gậy thơ thẩn nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà trông ra xa.
(Động) Phong (mệnh lệnh của thiên tử).
◎Như: sách Tấn Hầu vi phương bá 策晉侯為王伯 phong mệnh cho Tấn Hầu làm bá.
sách, như "sách lược" (vhn)
Nghĩa của 策 trong tiếng Trung hiện đại:
[cè]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SÁCH
1. thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。古代写字用的竹片或木片。
简策
giản sách; thẻ tre (gỗ)
2. văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)。古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答。
对策
đối sách
策问
sách vấn
3. cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính.Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)。中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟"筹"相似。清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方。
4. kế sách; mẹo; biện pháp。计谋;办法。
上策
thượng sách; kế hay.
献策
hiến kế
束手无策。
bó tay hết cách; chịu thua.
5. trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định。谋划;筹划。
策反
xúi giục
策应
phối hợp tác chiến
6. roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)。古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑。
7. quất ngựa; ra roi; giục; thúc。用策赶马。
鞭策
thôi thúc; thúc giục; khuyến khích
策马前进
thúc ngựa chạy về phía trước
8. gậy chống; ba-toong。拐杖。
扶策而行
chống gậy mà đi
Từ ghép:
策动 ; 策反 ; 策划 ; 策励 ; 策略 ; 策论 ; 策马 ; 策士 ; 策试 ; 策问 ; 策应 ; 策源地
Chữ gần giống với 策:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Pinyin: suo1, suo5;
Việt bính: so1;
嗦 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 嗦
(Động) Mút.◎Như: tiểu hài tử tổng hỉ hoan sách thủ chỉ đầu 小孩子總喜歡嗦手指頭 trẻ con đều thích mút đầu ngón tay.
(Tính) Lải nhải.
◎Như: la sách 囉嗦 lải nhải nói nhiều.
sách, như "sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 嗦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
1. run lẩy bẩy; run rẩy。由于生理或心理上受到刺激而2.身体颤动。见〖哆嗦〗(duō·suō)。
2. nói nhiều; lắm điều; lắm mồm。〖罗嗦〗见〖罗唆〗(luō·suō)。
Chữ gần giống với 嗦:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: ce4;
Việt bính: ;
筞 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 筞
Cũng như chữ sách 策.sách, như "chính sách" (gdhn)
Chữ gần giống với 筞:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

sách, giáp, kiệp [sách, giáp, kiệp]
U+7B74, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ce4, jia1;
Việt bính: caak3 gaap3;
筴 sách, giáp, kiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 筴
§ Cũng như sách 策.Một âm là kiệp.
(Danh) Đồ để kẹp, đũa gắp.
(Động) Kiềm chế.
(Danh) Thích thú, khoái ý.
sách, như "chính sách" (gdhn)
Nghĩa của 筴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: SÁCH
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。như策。
[cè]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: SÁCH
书
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。 同"策"。
Ghi chú: 另见jiā。
[jiā]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: GIÁP
đũa。古代指箸;筷子。
Ghi chú: 另见cè"策"
Chữ gần giống với 筴:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Dị thể chữ 筴
䇲,
Tự hình:

Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 嘖
(Phó) Lớn tiếng tranh cãi.Một âm là trách. Trách trách 嘖嘖: (1)(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘖:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘖
啧,
Tự hình:

Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;
愬 tố, sách
Nghĩa Trung Việt của từ 愬
(Động) Mách bảo, nói cho biết.§ Thông tố 訴.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
(Động) Gièm pha, vu cáo, vu hãm.
◇Luận Ngữ 論語: Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn 公伯寮愬子路於季孫 (Hiến vấn 憲問) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn (quyền thần nước Lỗ.
(Động) Hướng về.
§ Thông tố 溯.Một âm là sách.
(Tính) Sợ hãi.
◎Như: sách sách 愬愬 sợ sệt.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Nghĩa của 愬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。
Dị thể chữ 愬
訴,
Tự hình:

Dịch sách sang tiếng Trung hiện đại:
册子 《装订好的本子。》籍 《书籍; 册子。》sách cổ.
古籍。
卷 《书本。》
sách chẳng rời khỏi tay.
手不释卷。 课本 《教科书。》
sách toán.
数学课本。
书 《装订成册的著作。》
书本; 书本儿; 书册 《装订成册的著作(总称)。》
图书 《图片和书刊, 一般指书籍。》
皱胃 《反刍动物胃的第四部分, 内壁能分泌胃液。食物由重瓣胃进入皱胃, 消化后进入肠管。》
文书 《文字书籍。》
重瓣胃 《反刍动物的胃的第三部分, 容积比蜂巢胃略大, 内壁有书页状的褶。反刍后的食物进入重瓣胃继续加以磨细。》
书
卷帙 《书籍(就数量说)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sách
| sách | 冊: | sách vở |
| sách | 册: | sách vở |
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |
| sách | 坼: | |
| sách | 彳: | sách (bộ gốc) |
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 策: | sách lược |
| sách | 筞: | chính sách |
| sách | 筴: | chính sách |
| sách | 索: | sách nhiễu |
| sách | : | sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò) |
| sách | 茦: | (Gai nhọn của cây cối.) |

Tìm hình ảnh cho: sách Tìm thêm nội dung cho: sách
