Từ: 击剑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击剑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击剑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījiàn] đấu kiếm; đấu gươm (thể thao)。体育运动项目之一,比赛时运动员穿着特制的保护服装,用剑互刺或互劈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
击剑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击剑 Tìm thêm nội dung cho: 击剑