Từ: 阶级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阶级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阶级 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiējí]
1. bậc thềm。台阶。
2. cấp bậc。旧指官职的等级。
3. đẳng cấp; giai cấp。人们在一定的社会生产体系中,由于所处的地位不同和对生产资料关系的不同而分成的集团,如工人阶级、资产阶级等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
阶级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阶级 Tìm thêm nội dung cho: 阶级