Cao su chống va đập cửa

Từ: 甘露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam lộ
Sương mưa ngon ngọt. § Ngày xưa coi là điềm lành thiên hạ thái bình. ◇Giả Nghị 誼:
Cam lộ kí giáng, chu thảo manh nha
降, 芽 (Quá Tần luận 論).Ngày xưa mê tín tin có thứ nước tiên làm cho trường sinh bất lão.Thuật ngữ Phật giáo: Tỉ dụ giáo lí nhà Phật, niết bàn... § Ta quen gọi là
cam lồ. ◇Pháp Hoa Kinh 經:
Vị đại chúng thuyết cam lộ tịnh pháp
(Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 五).Chỉ loài
nha trùng
蟲 tiết ra chất lỏng, vị ngọt như mật.

Nghĩa của 甘露 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlù] Hán Việt: CAM LỘ
1. cam lồ; cam lộ; sương; sương ngọt (ví điềm lành)。甜美的露水。
2. Cam Lộ (thuộc tỉnh Quảng Trị)。 越南地名。属于广治省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
甘露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘露 Tìm thêm nội dung cho: 甘露