Cao su chống va đập cửa
địa tô
Thuế đánh vào ruộng đất.
Nghĩa của 地租 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzū] địa tô。依靠土地所有权获得的收入。在封建制度下,地租是地主从农民直接剥削来的。在资本主义经营的形式下,土地所有者出租土地给农业资本家,农业资本家把超过平均利润的那部分剩余价值作为地租交给 土地所有者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 租
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| tò | 租: | tò mò; tò vò |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |

Tìm hình ảnh cho: 地租 Tìm thêm nội dung cho: 地租
