Cao su chống va đập cửa

Từ: 地租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地租:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa tô
Thuế đánh vào ruộng đất.

Nghĩa của 地租 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìzū] địa tô。依靠土地所有权获得的收入。在封建制度下,地租是地主从农民直接剥削来的。在资本主义经营的形式下,土地所有者出租土地给农业资本家,农业资本家把超过平均利润的那部分剩余价值作为地租交给 土地所有者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)
地租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地租 Tìm thêm nội dung cho: 地租