Từ: 改良主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改良主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 良 • 主 • 义
Nghĩa của 改良主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎiliángzhǔyì] chủ nghĩa cải lương; chủ nghĩa cải cách (khuynh hướng chủ trương biến đổi xã hội bằng cải cách, không động chạm đến nền tảng của chế độ cũ bất hợp lý.)。反对从根本上推翻不合理的社会制度,主张在原有社会制度的基础上加以改善的思想。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |