Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 王国 trong tiếng Trung hiện đại:
[wángguó] vương quốc; quốc gia。以国王为国家元首的国家。
独立王国
quốc gia độc lập; vương quốc độc lập.
自由王国
quốc gia tự do; vương quốc tự do.
从必然王国到自由。
Từ vương quốc tất nhiên đến vương quốc tự do.
独立王国
quốc gia độc lập; vương quốc độc lập.
自由王国
quốc gia tự do; vương quốc tự do.
从必然王国到自由。
Từ vương quốc tất nhiên đến vương quốc tự do.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 王国 Tìm thêm nội dung cho: 王国
