Chữ 躩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躩, chiết tự chữ KHƯỚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躩:

躩 khước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躩

躩

Chiết tự chữ 躩

Chiết tự chữ khước bao gồm chữ 足 矍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躩 cấu thành từ 2 chữ: 足, 矍
  • 足 tú, túc
  • 矍 quắc
  • khước [khước]

    U+8EA9, tổng 27 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: fok3;

    躩 khước

    Nghĩa Trung Việt của từ 躩

    (Tính) Dáng đi nhanh.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Quân triệu sử bấn, sắc bột như dã, túc khước như dã 君召使擯, 色勃如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vua triệu ông tiếp khách, thì ông đổi sắc mặt (tỏ vẻ nghiêm nghị, trịnh trọng), bước chân vội vàng nhanh nhẹn.

    (Động)
    Nhảy.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù dục, viên khước, si thị, hổ cố 鳧浴, 蝯躩, 鴟視, 虎顧 (Tinh thần huấn 精神訓) Le le tắm, vượn nhảy, cú nhìn, cọp ngoảnh lại.

    Chữ gần giống với 躩:

    躩,

    Chữ gần giống 躩

    跣, 蹟, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩 Tự hình chữ 躩

    躩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躩 Tìm thêm nội dung cho: 躩