Từ: thờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thờ

Nghĩa thờ trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết: thờ tổ tiên thờ Phật đền thờ. 2. Tôn kính, coi là thiêng liêng: thờ cha kính mẹ chỉ thờ một chủ."]

Dịch thờ sang tiếng Trung hiện đại:

《信仰。》thờ; thờ cúng
信奉
信; 祭祀 《信奉(宗教)。》
供养; 侍奉 《用供品祭祀(神佛和祖先)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thờ

thờ𠄜:thờ cha mẹ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:thờ ơ
thờ:nhà thờ
thờ𰨂:thờ cúng
thờ𥚤:thờ cúng
thờ𫀟:thờ cúng
thờ:thẫn thờ
thờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thờ Tìm thêm nội dung cho: thờ