Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thờ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết: thờ tổ tiên thờ Phật đền thờ. 2. Tôn kính, coi là thiêng liêng: thờ cha kính mẹ chỉ thờ một chủ."]Dịch thờ sang tiếng Trung hiện đại:
奉 《信仰。》thờ; thờ cúng信奉
信; 祭祀 《信奉(宗教)。》
供养; 侍奉 《用供品祭祀(神佛和祖先)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thờ
| thờ | 𠄜: | thờ cha mẹ |
| thờ | 徐: | thờ ơ |
| thờ | 悇: | thờ ơ |
| thờ | 於: | thờ ơ |
| thờ | 祠: | nhà thờ |
| thờ | 𰨂: | thờ cúng |
| thờ | 𥚤: | thờ cúng |
| thờ | 𫀟: | thờ cúng |
| thờ | 蜍: | thẫn thờ |

Tìm hình ảnh cho: thờ Tìm thêm nội dung cho: thờ
