Từ: 打退堂鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打退堂鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 打退堂鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtuìtánggǔ] rút lui có trật tự; rút lui không làm; nửa đường bỏ cuộc。封建官吏退堂时打鼓,现在比喻做事中途退缩。
有困难大家来克服, 你可不能打退堂鼓。
có khó khăn mọi người cùng khắc phục, anh không thể nửa đường bỏ cuộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
打退堂鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打退堂鼓 Tìm thêm nội dung cho: 打退堂鼓