Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打退堂鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打退堂鼓:
Nghĩa của 打退堂鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtuìtánggǔ] rút lui có trật tự; rút lui không làm; nửa đường bỏ cuộc。封建官吏退堂时打鼓,现在比喻做事中途退缩。
有困难大家来克服, 你可不能打退堂鼓。
có khó khăn mọi người cùng khắc phục, anh không thể nửa đường bỏ cuộc.
有困难大家来克服, 你可不能打退堂鼓。
có khó khăn mọi người cùng khắc phục, anh không thể nửa đường bỏ cuộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 打退堂鼓 Tìm thêm nội dung cho: 打退堂鼓
