Cao su chống va đập cửa
nhưng tôn
Cháu đời thứ tám.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍
| dưng | 仍: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| nhang | 仍: | nhủng nhẳng |
| nhùng | 仍: | nhùng nhằng |
| nhăng | 仍: | lăng nhăng |
| nhưng | 仍: | nhưng mà |
| nhẳng | 仍: | nhăng nhẳng, nhủng nhẳng |
| nhẵng | 仍: | |
| nhừng | 仍: | |
| nhửng | 仍: | |
| những | 仍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孫
| cháu | 孫: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| tun | 孫: | tun hút |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |

Tìm hình ảnh cho: 仍孫 Tìm thêm nội dung cho: 仍孫
