Cao su chống va đập cửa

Từ: 仍孫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仍孫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhưng tôn
Cháu đời thứ tám.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仍

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
dừng:dừng bút, dừng tay
nhang:nhủng nhẳng
nhùng:nhùng nhằng
nhăng:lăng nhăng
nhưng:nhưng mà
nhẳng:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẵng: 
nhừng: 
nhửng: 
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孫

cháu:con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
tun:tun hút
tôn:cháu đích tôn
仍孫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仍孫 Tìm thêm nội dung cho: 仍孫