Từ: 靶场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靶场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靶场 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎchǎng] bãi bắn bia; trường bắn; sân tập bắn。 打靶的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
靶场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靶场 Tìm thêm nội dung cho: 靶场