Chữ 岌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岌, chiết tự chữ GẬP, NGẤP, NGẤT, NGẬP, NGỜM, NGỢP, NHẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岌:

岌 ngập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岌

Chiết tự chữ gập, ngấp, ngất, ngập, ngờm, ngợp, nhấp bao gồm chữ 山 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岌 cấu thành từ 2 chữ: 山, 及
  • san, sơn
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • ngập [ngập]

    U+5C8C, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: gap6 kap1;

    ngập

    Nghĩa Trung Việt của từ 岌

    (Tính) Cao (thế núi).

    (Tính)
    Ngập ngập
    : (1) Cao ngất. (2) Nguy hiểm.
    ◇Mạnh Tử : Thiên hạ đãi tai, ngập ngập hồ! , ! (Vạn Chương thượng ) Thiên hạ nguy rồi, nguy hiểm lắm rồi! (3) Cấp tốc, cấp thiết.

    ngập, như "ngập ngừng" (vhn)
    gập, như "gập ghềnh; gập sách" (btcn)
    ngấp, như "ngấp nghé" (btcn)
    ngợp, như "ngợp trời" (btcn)
    nhấp, như "nhấp nhô" (btcn)
    ngất, như "cao ngất" (gdhn)
    ngờm, như "ngờm ngợp" (gdhn)

    Nghĩa của 岌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGẬP
    cao vút; cao chót vót。山高的样子。
    Từ ghép:
    岌岌

    Chữ gần giống với 岌:

    , ,

    Chữ gần giống 岌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌 Tự hình chữ 岌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岌

    cập:cầm cập
    gập:gập ghềnh; gập sách
    ngấp:ngấp nghé
    ngất:cao ngất
    ngập:ngập ngừng
    ngặp: 
    ngờm:ngờm ngợp
    ngợp:ngợp trời
    nhấp:nhấp nhô
    岌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岌 Tìm thêm nội dung cho: 岌