Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急急巴巴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急急巴巴:
Nghĩa của 急急巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí·jibābā] Hán Việt: CẤP CẤP BA BA
hấp tấp vội vàng; vội vàng。(急急巴巴的)形容急忙。
他的任务还没完成,为什么要急急巴巴地叫他回来?
nhiệm vụ của anh ấy chưa hoàn thành, vì sao phải vội vàng gọi anh ấy về.
hấp tấp vội vàng; vội vàng。(急急巴巴的)形容急忙。
他的任务还没完成,为什么要急急巴巴地叫他回来?
nhiệm vụ của anh ấy chưa hoàn thành, vì sao phải vội vàng gọi anh ấy về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 急急巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 急急巴巴
