Từ: 食不充腸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食不充腸:
thực bất sung trường
Ăn không đầy ruột. Hình dung đời sống nghèo khốn.
◇Nguyên Chẩn 元稹:
Gia bần vô nghiệp, mẫu huynh khất cái dĩ cung tư dưỡng, y bất bố thể, thực bất sung trường
家貧無業, 母兄乞丐以供資養, 衣不布體, 食不充腸 (Đồng Châu thứ sử tạ thượng biểu 同州刺史) Nhà nghèo không nghề nghiệp, mẹ và anh đi ăn mày để nuôi dưỡng, quần áo không đủ che thân, ăn không no bụng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| trướng | 腸: | cổ trướng |
| trường | 腸: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 食不充腸 Tìm thêm nội dung cho: 食不充腸
