Cao su chống va đập cửa
Từ: khấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khấm:
Biến thể phồn thể: 撳;
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
揿 khấm
khấm, như "khấm khá" (gdhn)
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
揿 khấm
Nghĩa Trung Việt của từ 揿
Giản thể của chữ 撳.khấm, như "khấm khá" (gdhn)
Nghĩa của 揿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搇)
[qìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÂM
ấn; nhấn。按。
揿电铃。
nhấn chuông.
[qìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÂM
ấn; nhấn。按。
揿电铃。
nhấn chuông.
Chữ gần giống với 揿:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揿
撳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 揿;
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
撳 khấm
◎Như: khấm môn linh 撳門鈴 nhấn chuông cửa.
khấm, như "khấm khá" (gdhn)
khẩm, như "tốn rất khẩm (nhiều)" (gdhn)
Pinyin: qin4;
Việt bính: gam6;
撳 khấm
Nghĩa Trung Việt của từ 撳
(Động) Lấy tay đè, nhấn.◎Như: khấm môn linh 撳門鈴 nhấn chuông cửa.
khấm, như "khấm khá" (gdhn)
khẩm, như "tốn rất khẩm (nhiều)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撳:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khấm
| khấm | 揿: | khấm khá |
| khấm | 搇: | khấm điện lãnh (bấm chuông) |
| khấm | 撳: | khấm khá |

Tìm hình ảnh cho: khấm Tìm thêm nội dung cho: khấm
