Từ: 急性病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急性病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急性病 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxìngbìng] 1. bệnh cấp tính。发病急剧,病情变化很快、症状较重的疾病,例如霍乱、急性阑尾炎等。
2. bệnh nóng vội; bệnh hấp tấp。比喻不顾客观实际、急于求成的毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
急性病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急性病 Tìm thêm nội dung cho: 急性病