Từ: 统摄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统摄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统摄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngshè] quản lý chung; cai quản chung。统辖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
统摄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统摄 Tìm thêm nội dung cho: 统摄