Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冰镇汽水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰镇汽水:
Nghĩa của 冰镇汽水 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngzhènqìshuǐ] xô-đa ướp lạnh; nước ngọt ướp lạnh。加冰块或经过冷冻器制冷的苏打水饮料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 冰镇汽水 Tìm thêm nội dung cho: 冰镇汽水
