Từ: 戳记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戳记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戳记 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuōjì] con dấu。图章(多指集体的,用于一般场合的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳

chạc:bưu chạc (vết ấn bưu điện)
trộ:trừng trộ (dọa nạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
戳记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戳记 Tìm thêm nội dung cho: 戳记