Từ: 水产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水产 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐchǎn] thuỷ sản。海洋、江河、湖泊里出产的动物,藻类等的统称,一般指有经济价值的,如各种鱼、虾、蟹、贝类、海带、石花菜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
水产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水产 Tìm thêm nội dung cho: 水产