Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菽, chiết tự chữ THÚC, THỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菽:
菽
Pinyin: shu2, shu1, jiao1;
Việt bính: suk6;
菽 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 菽
(Danh) Tên gọi chung các giống đậu.◇Sử Kí 史記: Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
◇Lễ Kí 禮記: Xuyết thục ẩm thủy tận kì hoan, tư chi vị hiếu 啜菽飲水盡其歡, 斯之謂孝 (Đàn cung hạ 檀弓下) Ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu.
§ Nay nói thục thủy thừa hoan 菽水承歡 nghĩa là thờ kính cha mẹ.
thúc, như "thúc (tên đậu to hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 菽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (尗)
[shū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
cây đậu。豆类的总称。
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt cây đậu cây mạch).
Từ ghép:
菽粟
[shū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THỤC
cây đậu。豆类的总称。
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt cây đậu cây mạch).
Từ ghép:
菽粟
Chữ gần giống với 菽:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菽
| thúc | 菽: | thúc (tên đậu to hạt) |

Tìm hình ảnh cho: 菽 Tìm thêm nội dung cho: 菽
