Chữ 菽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菽, chiết tự chữ THÚC, THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菽:

菽 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菽

菽

Chiết tự chữ 菽

Chiết tự chữ thúc, thục bao gồm chữ 草 叔 hoặc 艸 叔 hoặc 艹 叔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菽 cấu thành từ 2 chữ: 草, 叔
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 叔 thúc
  • 2. 菽 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 叔
  • 艸 tháu, thảo
  • 叔 thúc
  • 3. 菽 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 叔
  • 艹 thảo
  • 叔 thúc
  • thục [thục]

    U+83FD, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu2, shu1, jiao1;
    Việt bính: suk6;

    菽 thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 菽

    (Danh) Tên gọi chung các giống đậu.
    ◇Sử Kí 史
    記: Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
    ◇Lễ Kí 禮記: Xuyết thục ẩm thủy tận kì hoan, tư chi vị hiếu 啜菽飲水盡其歡, 斯之謂孝 (Đàn cung hạ 檀弓下) Ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu.
    § Nay nói thục thủy thừa hoan 菽水承歡 nghĩa là thờ kính cha mẹ.
    thúc, như "thúc (tên đậu to hạt)" (gdhn)

    Nghĩa của 菽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (尗)
    [shū]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỤC
    cây đậu。豆类的总称。
    不辨菽麦。
    ngu muội dốt nát (không phân biệt cây đậu cây mạch).
    Từ ghép:
    菽粟

    Chữ gần giống với 菽:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菽

    菕, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菽 Tự hình chữ 菽 Tự hình chữ 菽 Tự hình chữ 菽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菽

    thúc菽:thúc (tên đậu to hạt)
    菽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菽 Tìm thêm nội dung cho: 菽