Từ: 尘世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘世 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshì] cõi trần; trần thế; cõi tục; trần gian。佛教徒或道教徒指现实世界,跟他们所幻想的理想世界相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
尘世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘世 Tìm thêm nội dung cho: 尘世