Từ: chúng tớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúng tớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúng • tớ

Dịch chúng tớ sang tiếng Trung hiện đại:

俺; 我们 《代词, 称包括自己在内的若干人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng眾:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󰕛:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󱂵:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tớ

tớ佐:đầy tớ
tớ伵:đầy tớ
tớ𫪸:thầy tớ
tớ四:thầy tớ

Gới ý 15 câu đối có chữ chúng:

群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

chúng tớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúng tớ Tìm thêm nội dung cho: chúng tớ