Từ: 无济于事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无济于事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无济于事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújìyúshì] Hán Việt: VÔ TẾ VU SỰ
chẳng thấm vào đâu; vô tích sự; chẳng ăn thua gì; không giải quyết được vấn đề。对于事情没有什么帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
无济于事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无济于事 Tìm thêm nội dung cho: 无济于事