Chữ 畈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畈

畈 cấu thành từ 2 chữ: 田, 反
  • ruộng, điền
  • phiên, phản
  • []

    U+7548, tổng 9 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4;
    Việt bính: faan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 畈


    Nghĩa của 畈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÁN
    1. đất đai; ruộng; ruộng đất (thường làm tên đất)。田地(多用于地名)。
    畈田
    ruộng đồng
    周党畈(在河南)
    Chu Đảng Phán (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
    白水畈(在湖北)
    Bạch Thuỷ Phán (ở tỉnh Hồ Bắc Trung Quốc)
    2. cánh (lượng tư dùng cho cánh đồng̀)。量词,用于大片田地。
    一畈田
    một cánh đồng

    Chữ gần giống với 畈:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畈 Tự hình chữ 畈 Tự hình chữ 畈 Tự hình chữ 畈

    畈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畈 Tìm thêm nội dung cho: 畈