Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畈, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 畈:
畈
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3;
畈
Nghĩa Trung Việt của từ 畈
Nghĩa của 畈 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. đất đai; ruộng; ruộng đất (thường làm tên đất)。田地(多用于地名)。
畈田
ruộng đồng
周党畈(在河南)
Chu Đảng Phán (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
白水畈(在湖北)
Bạch Thuỷ Phán (ở tỉnh Hồ Bắc Trung Quốc)
2. cánh (lượng tư dùng cho cánh đồng̀)。量词,用于大片田地。
一畈田
một cánh đồng
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. đất đai; ruộng; ruộng đất (thường làm tên đất)。田地(多用于地名)。
畈田
ruộng đồng
周党畈(在河南)
Chu Đảng Phán (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
白水畈(在湖北)
Bạch Thuỷ Phán (ở tỉnh Hồ Bắc Trung Quốc)
2. cánh (lượng tư dùng cho cánh đồng̀)。量词,用于大片田地。
一畈田
một cánh đồng
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 畈 Tìm thêm nội dung cho: 畈
