Từ: 总罢工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总罢工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总罢工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngbàgōng] tổng bãi công。各行各业所有参加工会组织的工人同时举行的罢工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
总罢工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总罢工 Tìm thêm nội dung cho: 总罢工