Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 外来 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàilái] từ bên ngoài đến; ngoại lai。从外边来的。
外来人。
người từ ngoài đến
外来人。
người từ ngoài đến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 外来 Tìm thêm nội dung cho: 外来
