Cao su chống va đập cửa

Chữ 裆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裆, chiết tự chữ ĐANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裆:

裆 đang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裆

Chiết tự chữ đang bao gồm chữ 衣 当 hoặc 衤 当 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裆 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 当
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • đang, đáng, đương
  • 2. 裆 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 当
  • y
  • đang, đáng, đương
  • đang [đang]

    U+88C6, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襠;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;

    đang

    Nghĩa Trung Việt của từ 裆

    Giản thể của chữ .
    đang, như "đang (đũng quần)" (gdhn)

    Nghĩa của 裆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襠)
    [dāng]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐANG
    1. đũng quần; đáy quần。两条裤腿相连的部分。
    裤裆
    đũng quần
    横裆
    đũng ngang
    直裆
    đũng dọc
    开裆裤
    quần thủng đáy
    2. háng。两条腿的中间。
    腿裆
    cái háng

    Chữ gần giống với 裆:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Dị thể chữ 裆

    ,

    Chữ gần giống 裆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆 Tự hình chữ 裆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裆

    đang:đang (đũng quần)
    裆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裆 Tìm thêm nội dung cho: 裆