Từ: 搜捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 搜 • 捕

Nghĩa của 搜捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōubǔ] lùng bắt; tầm nã; truy nã。搜查与案件有关的地方并逮捕有关的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu搜:sưu tầm
xâu搜:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây
搜捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜捕 Tìm thêm nội dung cho: 搜捕