Từ: 总归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总归 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngguī] 副词
chung quy; dù sao vẫn 。副词,表示无论怎样一定如此;终究。
事实总归是事实。
sự thật dù sao vẫn là sự thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
总归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总归 Tìm thêm nội dung cho: 总归