Từ: 总管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总管 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngguǎn] 1. quản lý chung; quản lý toàn bộ。全面管理。
校内事务一时无人总管。
việc trong trường lúc này không có người quản lý.
后勤工作由老张总管。
công tác hậu cần do bác Trương quản lý.
2. người quản lý; người quản lý chung。全面管理事务的人。
3. tổng quản (người quản lý mọi công việc thời xưa trong những gia đình giàu có.)。旧时富豪人家管理奴仆和各项事务的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
总管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总管 Tìm thêm nội dung cho: 总管