Từ: 总领事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总领事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总领事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglǐngshì] tổng lãnh sự。领事中的最高一级的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
总领事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总领事 Tìm thêm nội dung cho: 总领事