Từ: 天日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天日 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānrì] mặt trời và trời (ví với ánh sáng)。天和太阳,比喻光明。
重见天日
lại thấy ánh sáng mặt trời; mở mày mở mặt.
暗无天日
tối tăm không có mặt trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
天日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天日 Tìm thêm nội dung cho: 天日