Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恋念 trong tiếng Trung hiện đại:
[liànniàn] tâm tư lưu luyến; quyến luyến; lưu luyến。眷恋思念。
恋念的心情。
tâm sự quyến luyến.
侨胞们恋念着祖国。
kiều bào lưu luyến quê hương.
恋念的心情。
tâm sự quyến luyến.
侨胞们恋念着祖国。
kiều bào lưu luyến quê hương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋
| luyến | 恋: | luyến tiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |

Tìm hình ảnh cho: 恋念 Tìm thêm nội dung cho: 恋念
