Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhúng trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhúng
| nhúng | 佣: | nhúng tay |
| nhúng | 𢴞: | nhúng nước |
| nhúng | : | nhúng tay |

Tìm hình ảnh cho: nhúng Tìm thêm nội dung cho: nhúng
