Từ: 恨人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恨人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恨人 trong tiếng Trung hiện đại:

[hènrén] đáng giận; đáng hận。使人生气;让人怨恨。
他又把饭做煳了,真恨人!
anh ấy lại nấu cơm khê rồi, thật là đáng giận!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
恨人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恨人 Tìm thêm nội dung cho: 恨人