Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乐事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐事 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèshì] chuyện vui。令人高兴的事情。
人生乐事。
chuyện vui trong đời.
赏心乐事。
trong lòng vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
乐事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐事 Tìm thêm nội dung cho: 乐事