Cao su chống va đập cửa

Chữ 螟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螟, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 螟:

螟 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螟

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 虫 冥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螟 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 冥
  • chùng, hủy, trùng
  • minh, mênh, mưng
  • minh [minh]

    U+879F, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 螟

    (Danh) Minh nga một thứ sâu nằm ở trong thân lúa, hút hết nhựa lúa.

    (Danh)
    Minh linh : (1) Một thứ sâu giết hại sâu khác.
    § Còn gọi là thanh trùng . (2) Những con tò vò (quả lỏa ) thường bắt minh linh để ở trong tổ để làm lương ăn cho con, người xưa lầm tưởng tò vò nuôi minh linh làm con. Vì thế nên người sau gọi con nuôi là minh linh .
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Huynh trường kí hữu tử, hà tất dụng minh linh , (Đệ tam thập lục hồi) Anh đã có con rồi, hà tất phải cần con nuôi.

    Nghĩa của 螟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [míng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt: MINH
    sâu keo。螟虫。
    Từ ghép:
    螟虫 ; 螟蛾 ; 螟害 ; 螟蛉

    Chữ gần giống với 螟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Chữ gần giống 螟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟 Tự hình chữ 螟

    螟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螟 Tìm thêm nội dung cho: 螟