Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卷尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnchǐ] thước cuộn; thước hộp。可以卷起来的软尺。
钢卷尺。
thước cuộn bằng thép.
皮卷尺。
thước cuộn bằng da.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
卷尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷尺 Tìm thêm nội dung cho: 卷尺