Từ: 卷尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卷 • 尺

Nghĩa của 卷尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnchǐ] thước cuộn; thước hộp。可以卷起来的软尺。
钢卷尺。
thước cuộn bằng thép.
皮卷尺。
thước cuộn bằng da.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn卷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển卷:quyển sách
quẹn卷:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch尺:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách尺:mang xách
xích尺:xích lại
xạch尺:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế尺:xế chiều, xế tà
xệch尺:méo xệch
xịch尺:xịch cửa
卷尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷尺 Tìm thêm nội dung cho: 卷尺