Từ: 亢禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kháng lễ
Lấy sự bình đẳng mà đối đãi nhau.
§ Cũng viết là
kháng lễ
禮.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
亢禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢禮 Tìm thêm nội dung cho: 亢禮