Chữ 炐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炐, chiết tự chữ MỒ, PHỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炐

Chiết tự chữ mồ, phừng bao gồm chữ 火 丰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炐 cấu thành từ 2 chữ: 火, 丰
  • hoả, hỏa
  • phong
  • []

    U+7090, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 炐



    phừng, như "phừng phừng" (vhn)
    mồ, như "mồ côi" (btcn)

    Chữ gần giống với 炐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炐 Tự hình chữ 炐 Tự hình chữ 炐 Tự hình chữ 炐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炐

    phừng:phừng phừng
    炐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炐 Tìm thêm nội dung cho: 炐