Từ: 缺门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺门 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēmén] chỗ trống; chỗ thiếu。(缺门儿)空白的门类。
填补缺门。
lấp một chỗ trống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
缺门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺门 Tìm thêm nội dung cho: 缺门