Chữ 訌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訌, chiết tự chữ HỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訌:
訌
Biến thể giản thể: 讧;
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung3 hung4;
訌 hồng
§ Cũng viết là nội hống 內鬨 hay nội hống 內哄.
hồng (gdhn)
Pinyin: hong2, hong4;
Việt bính: hung3 hung4;
訌 hồng
Nghĩa Trung Việt của từ 訌
(Danh) Nội hồng 內訌 sự tranh giành quyền lợi lẫn nhau trong nội bộ.§ Cũng viết là nội hống 內鬨 hay nội hống 內哄.
hồng (gdhn)
Dị thể chữ 訌
讧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訌
| hồng | 訌: |

Tìm hình ảnh cho: 訌 Tìm thêm nội dung cho: 訌
