Chữ 訌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訌, chiết tự chữ HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訌:

訌 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 訌

訌

Chiết tự chữ 訌

Chiết tự chữ hồng bao gồm chữ 言 工 hoặc 訁 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訌 cấu thành từ 2 chữ: 言, 工
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 訌 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 工
  • 訁 ngôn
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hồng [hồng]

    U+8A0C, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 讧;
    Pinyin: hong2, hong4;
    Việt bính: hung3 hung4;

    訌 hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 訌

    (Danh) Nội hồng 內訌 sự tranh giành quyền lợi lẫn nhau trong nội bộ.
    § Cũng viết là nội hống 內鬨 hay nội hống 內哄.
    hồng (gdhn)

    Chữ gần giống với 訌:

    䚱, 䚲, 訊, 訌, 討, 訏, 訐, 訑, 訒, 訓, 訔, 訕, 訖, 託, 記, 訚,

    Dị thể chữ 訌

    讧,

    Chữ gần giống 訌

    譿, 試, 詚, 詛, 詜, 詝, 詞, 詟, 詠, 詡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌 Tự hình chữ 訌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訌

    hồng訌: 
    訌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訌 Tìm thêm nội dung cho: 訌