Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 息息相关 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息息相关:
Nghĩa của 息息相关 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīxīxiāngguān] Hán Việt: TỨC TỨC TƯƠNG QUAN
cùng một nhịp thở; gắn bó chặt chẽ; quan hệ mật thiết (ví với mối quan hệ mật thiết)。呼吸相关连,比喻关系密切。
cùng một nhịp thở; gắn bó chặt chẽ; quan hệ mật thiết (ví với mối quan hệ mật thiết)。呼吸相关连,比喻关系密切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 息息相关 Tìm thêm nội dung cho: 息息相关
