Từ: 息息相关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息息相关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 息息相关 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxīxiāngguān] Hán Việt: TỨC TỨC TƯƠNG QUAN
cùng một nhịp thở; gắn bó chặt chẽ; quan hệ mật thiết (ví với mối quan hệ mật thiết)。呼吸相关连,比喻关系密切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
息息相关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 息息相关 Tìm thêm nội dung cho: 息息相关