Từ: 悖乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悖乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悖乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiluàn] lừa dối; đánh lừa。惑乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悖

bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
悖乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悖乱 Tìm thêm nội dung cho: 悖乱