Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惟独 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéidú] riêng chỉ; duy độc; chỉ riêng; chỉ...; riêng...。单单。
他心里装满了群众,惟独没有他自己。
trong tim ông ấy luôn nghĩ đến nhân dân cả nước, mà không hề nghĩ đến mình.
他心里装满了群众,惟独没有他自己。
trong tim ông ấy luôn nghĩ đến nhân dân cả nước, mà không hề nghĩ đến mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟
| duy | 惟: | duy nhất; tư duy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |

Tìm hình ảnh cho: 惟独 Tìm thêm nội dung cho: 惟独
