Từ: 惟独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟独:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟独 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéidú] riêng chỉ; duy độc; chỉ riêng; chỉ...; riêng...。单单。
他心里装满了群众,惟独没有他自己。
trong tim ông ấy luôn nghĩ đến nhân dân cả nước, mà không hề nghĩ đến mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
惟独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟独 Tìm thêm nội dung cho: 惟独